| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| By hearsay, rumour has it | Nghe phong thanh anh sắp cưới vợ | Rumour has it that you are going to get married | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [tin tức] thoáng nghe được, thoáng biết được, chưa thật rõ ràng, chưa chắc chắn | chỉ nghe phong thanh chứ chưa biết chắc |
Lookup completed in 175,298 µs.