| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | món bánh có nguồn gốc từ nước ý, làm bằng bột mì, trong có nhân, một mặt được nướng vàng, mặt kia có rắc các nguyên liệu thái mỏng như giăm bông, xúc xích, dứa, ớt, v.v. | |
Lookup completed in 211,799 µs.