bietviet

pizza

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N món bánh có nguồn gốc từ nước ý, làm bằng bột mì, trong có nhân, một mặt được nướng vàng, mặt kia có rắc các nguyên liệu thái mỏng như giăm bông, xúc xích, dứa, ớt, v.v.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 54 occurrences · 3.23 per million #10,599 · Advanced

Lookup completed in 211,799 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary