| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) present, gift; (2) snacks | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | gift; present | quà cưới | wedding-present |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thức mua để ăn thêm ngoài bữa chính | mua quà sáng ~ ăn quà như mỏ khoét |
| N | vật để hoặc được tặng, biếu để tỏ lòng quan tâm, quý mến | quà sinh nhật ~ quà mừng tân gia ~ tặng quà kỉ niệm |
| Compound words containing 'quà' (16) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| món quà | 264 | present, gift |
| quà tặng | 109 | present |
| làm quà | 34 | as a present |
| quà biếu | 9 | gift, present |
| quà cáp | 7 | present, gift |
| quà sinh nhật | 3 | birthday present |
| món quà tặng | 2 | present, gift |
| quà tết | 1 | new year’s present |
| chút quà nhỏ nhoi | 0 | a small gift |
| hàng quà | 0 | snack-bar, itinerant snack counter |
| món quà nhỏ mọn | 0 | a humble gift |
| quà bánh | 0 | sweetmeat, confectionery |
| quà sáng | 0 | breakfast |
| xin gửi anh một chút quà mọn | 0 | I am sending you a very small present |
| ăn quà | 0 | to snack, eat between meals |
| đồng quà tấm bánh | 0 | gifts, presents |
Lookup completed in 157,536 µs.