bietviet

quàng

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to hurry up ăn quàng lên! | Eat quickly!
verb to put on; to throw on quàng vội cái áo | to throw on a coat
verb to put on; to throw on quàng khăn cổ | to put on a scarf. to catch
adj nonsensical; absund say rượu nói quàng | to be drunk and talk nonsense
adj Indiscriminate vơ quàng
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V vòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác tôi quàng lấy cổ bạn ~ quàng tay nhau ~ ôm quàng lấy mẹ
V mang vào thân mình bằng cách quấn hoặc vòng qua người, qua đầu quàng tấm khăn ~ quàng áo mưa vào ~ quàng súng lên vai
R [làm việc gì] một cách nhanh, vội, cốt cho chóng xong để còn làm việc khác ăn quàng lên rồi đi ~ chạy quàng ra chợ
R không kể gì đúng sai vơ quàng ~ nhận quàng ~ thấy người sang bắt quàng làm họ (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 25 occurrences · 1.49 per million #14,628 · Advanced

Lookup completed in 178,760 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary