quàng
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to hurry up |
ăn quàng lên! | Eat quickly! |
| verb |
to put on; to throw on |
quàng vội cái áo | to throw on a coat |
| verb |
to put on; to throw on |
quàng khăn cổ | to put on a scarf. to catch |
| adj |
nonsensical; absund |
say rượu nói quàng | to be drunk and talk nonsense |
| adj |
Indiscriminate |
vơ quàng |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
vòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác |
tôi quàng lấy cổ bạn ~ quàng tay nhau ~ ôm quàng lấy mẹ |
| V |
mang vào thân mình bằng cách quấn hoặc vòng qua người, qua đầu |
quàng tấm khăn ~ quàng áo mưa vào ~ quàng súng lên vai |
| R |
[làm việc gì] một cách nhanh, vội, cốt cho chóng xong để còn làm việc khác |
ăn quàng lên rồi đi ~ chạy quàng ra chợ |
| R |
không kể gì đúng sai |
vơ quàng ~ nhận quàng ~ thấy người sang bắt quàng làm họ (tng) |
Lookup completed in 178,760 µs.