| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| excessive, immoderate, exorbitant | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chuyển tiếp từ trạng thái này sang trạng thái khác, trong quá trình vận động và phát triển | giai đoạn quá độ ~ thời kì quá độ |
| R | quá mức độ bình thường | ăn chơi quá độ ~ làm việc quá độ |
Lookup completed in 178,887 µs.