| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Get a lift, hitch-hike (Mỹ) | Xin quá giang | To beg a lift | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | rầm để đỡ mái nhà, bắc ngang từ tường bên nọ sang tường bên kia | |
| V | đi nhờ một phương tiện vận tải nào đó | vẫy xe xin quá giang |
Lookup completed in 152,072 µs.