quách
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) outside wall, outside cover; (2) to act because there is no alternative |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
In order To have done with it |
Đốt quách quyển sách dở ấy cho xong | To burn that bad book and have done with it |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
hòm bọc ngoài quan tài |
trong quan ngoài quách |
| R |
[làm việc gì] ngay đi cho xong, cho khỏi vướng bận |
chờ với chả đợi, làm quách cho xong ~ vứt quách đi! |
Lookup completed in 156,065 µs.