| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) nothing at all; (2) odd, strange; (3) trigram; (4) to turn around | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Freak, freakish | Sao có chuyện quái thế? | Why is there such a freakish story? | |
| Mischievous | Nghịch quái | To play mischievously, to get into mischief | |
| [Not] at all | Chẳng hiểu quái gì | To understand nothing at all | |
| [Not] at all | Làm quái gì việc vặt ấy | Such a trifling thing does not matter at all | |
| How strange, how unusual, how odd | Quái, hôm qua còn khỏe thế mà hôm nay đã chết! | How odd, he was so healthy yesterday and to day he is dead! | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | lạ, rất đáng ngạc nhiên, khó có thể hiểu nổi | quái, giờ này mà vẫn chưa thèm đến? |
| I | từ biểu thị ý nhấn mạnh sắc thái phủ định | ra cái quái gì ~ chẳng hiểu quái gì ~ ốm đau quái gì, giả vờ đấy! |
| Compound words containing 'quái' (32) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| quái vật | 560 | monster, creature |
| yêu quái | 169 | quái vật làm hại người; thường dùng để ví kẻ độc ác, mất hết tính người |
| bát quái | 62 | the Eight Trigrams (càn, khảm, cấn, chấn, tốn, ly, khôn, đoài) |
| kỳ quái | 43 | bizarre, extraordinary, monstrous, strange, odd |
| ma quái | 40 | ma và quái vật [nói khái quát] |
| quái dị | 34 | strange, odd, peculiar |
| tinh quái | 16 | tinh ranh, quỷ quái |
| thủy quái | 14 | sea monster, orca, leviathan |
| quái gở | 10 | strange, bad, fatalistic |
| quái ác | 10 | Diabolic |
| quái lạ | 9 | how strange, strangely enough |
| quái đản | 9 | fantastic |
| cổ quái | 8 | bizarre, strange |
| quỷ quái | 7 | satanic, demoniac, demoniacal, devilish |
| quái kiệt | 6 | người có tài nghệ đặc biệt khác thường, đến mức khó hiểu nổi |
| quái thai | 5 | monster, monstrosity |
| tác quái | 4 | to behave perversely |
| quái quỷ | 3 | cunning, treacherous, sneaky, diabolical, devilish |
| tai quái | 3 | mischievously wicked |
| thuỷ quái | 3 | quái vật sống ở dưới nước, theo tưởng tượng của người xưa |
| kì quái | 1 | đặc biệt lạ lùng, chưa bao giờ thấy |
| Bát Quái Đài | 0 | octagonal palace (Cao Dai) |
| bùa bát quái | 0 | eight-sign charm |
| con quái vật | 0 | monster |
| hải quái | 0 | sea monster |
| nắng quái | 0 | afterglow from the dying sun, last sunlight, the last of the afterglow |
| quái gỡ | 0 | eccentric |
| quái nhân | 0 | người có hình thù kì quái |
| quái quỉ | 0 | diabolical, devilish, cunning, treacherous, sneaky |
| quái tượng | 0 | strange phenomenon |
| quỉ quái | 0 | xem quỷ quái |
| tác oai tác quái | 0 | lord it over people |
Lookup completed in 187,102 µs.