| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| strange, bad, fatalistic | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Odd, strange, unusual | Đừng phao cái tin quái gở ấy | Don't circulate such an odd rumour | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | rất kì quái, gây ấn tượng không tốt, có thể gây hại | làm những việc quái gở ~ những sở thích quái gở |
Lookup completed in 175,994 µs.