| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| how strange, strangely enough | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| How strange | Quái lạ, mới cúm đó mà đã chết | How strange, to have died just after catching | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | lạ lùng khó hiểu, rất đáng ngạc nhiên | toàn chuyện quái lạ ~ quái lại, chính tay mình để đây cơ mà! |
Lookup completed in 198,944 µs.