bietviet

quán ngữ

Vietnamese → English (VNEDICT)
locution
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tổ hợp từ cố định đã dùng lâu, dùng nhiều thành quen, nghĩa có thể suy ra từ nghĩa của các yếu tố hợp thành ''nói tóm lại'', ''lên tiếng'', ''còn mệt'' là những quán ngữ trong tiếng Việt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 181,759 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary