| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Grasp thoroughly | Quán triệt một vấn đề | To grasp throughly a question | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hiểu thấu đáo và thể hiện đầy đủ trong hoạt động, hành động | quán triệt đường lối ~ quán triệt tinh thần ~ quán triệt nghị quyết |
Lookup completed in 178,062 µs.