| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to penetrate thoroughly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bao quát, đảm đương được tất cả | chị quán xuyến mọi việc trong gia đình |
| V | [quan điểm, tư tưởng] bao trùm và chi phối toàn bộ | tư tưởng nhân đạo quán xuyến toàn bộ tác phẩm |
Lookup completed in 188,079 µs.