bietviet

quân chủng

Vietnamese → English (VNEDICT)
service
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Service Ba quân chủng hải quân, không quân và lục quân | The three Sevices, the Navy, the Air force and the Infantry
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận phân loại cơ bản của quân đội, gồm có lục quân, hải quân, không quân, mỗi bộ phận được rèn luyện chiến đấu ở một môi trường địa lí nhất định [trên bộ, trên biển hoặc trên không] quân chủng không quân ~ quân chủng hải quân
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 181 occurrences · 10.81 per million #5,797 · Advanced

Lookup completed in 173,299 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary