quân chủng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| service |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Service |
Ba quân chủng hải quân, không quân và lục quân | The three Sevices, the Navy, the Air force and the Infantry |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bộ phận phân loại cơ bản của quân đội, gồm có lục quân, hải quân, không quân, mỗi bộ phận được rèn luyện chiến đấu ở một môi trường địa lí nhất định [trên bộ, trên biển hoặc trên không] |
quân chủng không quân ~ quân chủng hải quân |
Lookup completed in 173,299 µs.