bietviet

quân phiệt

Vietnamese → English (VNEDICT)
military, militarist
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập đoàn quân nhân khống chế thế lực chính trị
A có tính chất của chủ nghĩa quân phiệt, dựa vào vũ lực để áp chế người khác một cách độc đoán tư tưởng quân phiệt ~ hành động quân phiệt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 103 occurrences · 6.15 per million #7,792 · Advanced

Lookup completed in 207,505 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary