| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| provided that, provided | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | miễn sao, chỉ cần [một điều kiện] là [chứ không đòi hỏi gì hơn] | "Quý hồ anh có lòng thương, Em có lòng đợi như rương khoá rồi." (Cdao) |
Lookup completed in 159,298 µs.