| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| guest of honor, distinguished or honored guest | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ dùng để gọi chung hành khách, khách hàng, khách trọ, v.v. một cách lịch sự | kính mời quý khách lên tàu |
Lookup completed in 173,409 µs.