| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| high-bred, high-born, noble, aristocratic | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | thuộc dòng dõi quý tộc hoặc có dáng vẻ sang như con nhà quý tộc | con nhà quý phái ~ dáng điệu thanh cao quý phái |
Lookup completed in 188,823 µs.