bietviet

quýnh

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Be beside oneself, be out of one's wits Mừng quýnh | To be beside oneself with joy
Be beside oneself, be out of one's wits Sợ quýnh | To be out of one's wits with fright, to be frightened out of one's wits
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có những động tác, cử chỉ vội vàng và lúng túng, do có sự tác động mạnh và đột ngột quýnh quá, không mở được cửa ~ hồi hộp quá đâm quýnh
A rối lên, tỏ ra không tự chủ được, do có sự tác động của một tình cảm mạnh và đột ngột mừng quýnh ~ sợ quýnh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 30 occurrences · 1.79 per million #13,626 · Advanced

Lookup completed in 172,770 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary