quýnh
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Be beside oneself, be out of one's wits |
Mừng quýnh | To be beside oneself with joy |
|
Be beside oneself, be out of one's wits |
Sợ quýnh | To be out of one's wits with fright, to be frightened out of one's wits |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
có những động tác, cử chỉ vội vàng và lúng túng, do có sự tác động mạnh và đột ngột |
quýnh quá, không mở được cửa ~ hồi hộp quá đâm quýnh |
| A |
rối lên, tỏ ra không tự chủ được, do có sự tác động của một tình cảm mạnh và đột ngột |
mừng quýnh ~ sợ quýnh |
Lookup completed in 172,770 µs.