| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Mandarin, mandarine | Vỏ quýt khô | Dry mandarine peel | |
| Mandarin, mandarine | Đến mùa quýt | When the moon is made of green cheese; never | |
| Mandarin, mandarine | Vỏ quýt dày, móng tay nhọn | Diamond cuts diamond. | |
| Young servant | Thằng quýt con sen | Young servant and maid | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây ăn quả cùng họ với cam, lá nhỏ, quả tròn, vỏ mỏng và dễ bóc | |
| Compound words containing 'quýt' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| quấn quýt | 17 | luôn luôn ở bên nhau như không thể rời ra, vì yêu mến, quyến luyến |
| cam quýt | 11 | citrus |
| bọ quýt | 0 | bọ cánh cứng, màu lục biếc như cánh cam, nhưng cánh thuôn dài, ăn lá cây |
| cuống quýt | 0 | vội vã, rối rít do đang cuống lên |
| cánh quýt | 0 | bọ cánh cứng gần với cánh cam, nhưng thân dẹp hơn và có màu xanh tím |
| qua quýt | 0 | một cách sơ sài, gọi là cho có, cho xong |
Lookup completed in 223,221 µs.