| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to fling, throw, hurl, toss | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to throw; to cast; to hurl | quăng lưới | to cast a net |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | vung tay ném ngang và mạnh ra xa | quăng túi rác ra xa ~ quăng lựu đạn vào đám lính |
| V | vứt bỏ đi | toán lính quăng vũ khí bỏ chạy ~ cả bọn quăng đũa đứng lên |
| Compound words containing 'quăng' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| loăng quăng | 3 | [đi hoặc nghĩ] lung tung, từ chỗ này đến chỗ khác, từ chuyện này sang chuyện khác, không có định hướng hoặc mục đích gì rõ ràng |
| lăng quăng | 2 | to loiter about, run around |
| cung quăng | 1 | larva, grub |
| buông quăng bỏ vãi | 0 | waste |
| lưới quăng | 0 | cast-net |
| quăng quật | 0 | để lung tung, không chú ý giữ gìn |
| quăng vào | 0 | to throw into |
Lookup completed in 205,746 µs.