quơ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to take, seize, gather |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to walk off with |
bị kẻ trộm quơ hết quần áo | to have all one's clothes walked off with by a thief to take; to gather |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đưa qua đưa lại trong khoảng không để làm việc gì |
Tôi quơ đuốc soi đường ~ Ông lão quơ chân tìm dép |
| V |
tóm lấy một cách vội vàng, chỉ cốt cho nhanh |
quơ nắm lá về xông ~ quơ vội cái áo mặc vào |
Lookup completed in 217,010 µs.