| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây leo cùng họ với cà phê, lá màu nâu đậm, vỏ cây rất đắng, màu đỏ vàng, dùng để ăn trầu | |
| Compound words containing 'quạch' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đỏ quành quạch | 0 | như đỏ quạch [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| đỏ quạch | 0 | dull red |
Lookup completed in 190,524 µs.