bietviet

quạt

Vietnamese → English (VNEDICT)
fan
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun fan quạt giấy | a paper fan
verb to fan quạt cho mát | to fan oneself cool. to winnow
verb to fan quạt thóc | to winnow paddy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng để làm cho không khí chuyển động tạo thành gió quạt giấy ~ quạt điện ~ quạt nan
V làm cho không khí chuyển động tạo thành gió bằng cái quạt quạt cho mát ~ bà quạt cho tôi ngủ ~ quạt thóc cho sạch
V khoát mạnh vào nước bằng mái chèo, cánh tay, v.v. để đẩy thuyền, người lên phía trước anh quạt mạnh mái chèo
V bắn liền một loạt đạn một cách dữ dội quạt một băng tiểu liên
V phê bình, khiển trách một cách gay gắt quạt cho một trận nên thân
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 210 occurrences · 12.55 per million #5,330 · Advanced

Lookup completed in 175,726 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary