| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fan | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | fan | quạt giấy | a paper fan |
| verb | to fan | quạt cho mát | to fan oneself cool. to winnow |
| verb | to fan | quạt thóc | to winnow paddy |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng để làm cho không khí chuyển động tạo thành gió | quạt giấy ~ quạt điện ~ quạt nan |
| V | làm cho không khí chuyển động tạo thành gió bằng cái quạt | quạt cho mát ~ bà quạt cho tôi ngủ ~ quạt thóc cho sạch |
| V | khoát mạnh vào nước bằng mái chèo, cánh tay, v.v. để đẩy thuyền, người lên phía trước | anh quạt mạnh mái chèo |
| V | bắn liền một loạt đạn một cách dữ dội | quạt một băng tiểu liên |
| V | phê bình, khiển trách một cách gay gắt | quạt cho một trận nên thân |
| Compound words containing 'quạt' (31) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cánh quạt | 228 | Propeller |
| hình quạt | 17 | sector |
| quạt gió | 9 | blower, fan |
| quạt điện | 7 | electric fan |
| quạt trần | 6 | ceiling fan |
| nan quạt | 5 | blade of a fan |
| quạt máy | 5 | electric fan |
| rẻ quạt | 3 | Hình rẻ quạt |
| quạt giấy | 2 | paper fan |
| chuối rẻ quạt | 1 | cây cùng họ với chuối, thân mang nhiều vết sẹo do lá rụng, lá mọc thành hai dãy toả ra như nan quạt, thường trồng làm cảnh |
| cánh quạt gió | 1 | fan blade |
| nhài quạt | 1 | leucoma, leukoma |
| quạt kéo | 1 | punkah |
| quạt lông | 1 | fan made of feather, feather fan |
| quạt nan | 1 | bamboo tape fan |
| bánh xe quạt nước | 0 | turbine |
| hình quạt tròn | 0 | phần hình tròn được giới hạn bởi hai bán kính |
| máy bay cánh quạt | 0 | propeller plane |
| quân sư quạt mo | 0 | inferior strategist |
| quạt bàn | 0 | table fan |
| quạt con cóc | 0 | quạt bàn loại nhỏ, dễ di chuyển |
| quạt cánh | 0 | flutter |
| quạt cây | 0 | quạt điện có thân cao, đặt đứng ở dưới sàn |
| quạt hòm | 0 | winnover |
| quạt lúa | 0 | quạt hòm |
| quạt mo | 0 | Areca spathe fan |
| quạt tai voi | 0 | quạt bàn loại nhỏ, có cánh to trông giống như tai con voi |
| quạt thóc | 0 | winnow the rice, winnower |
| quạt thông gió | 0 | quạt điện được thiết kế để điều hoà không khí ở những nơi không được thông thoáng [như kho tàng, nhà xưởng, nhà bếp, v.v.] |
| quạt treo tường | 0 | quạt điện được thiết kế để treo trên tường |
| quạt vả | 0 | leaf shaped fan |
Lookup completed in 175,726 µs.