| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| retribution, karma | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sự đáp lại điều ác hay điều thiện đã làm ở kiếp trước bằng điều ác hay điều thiện trong kiếp sau, theo đạo Phật | gặp quả báo |
Lookup completed in 187,270 µs.