| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| daring, courageous, resolute, determined, audacious | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có quyết tâm và dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc thấy cần phải làm | tinh thần quả cảm ~ một người thông minh và quả cảm |
Lookup completed in 167,760 µs.