| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| expectedly, naturally, as a matter of fact, obviously | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đúng như vậy, đúng như đã đoán biết trước | quả nhiên mọi chuyện xảy ra đúng như vậy |
Lookup completed in 152,284 µs.