| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| determined, resolute; to state (firmly), asset, confirm, determine | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | khẳng định một cách chắc chắn, không chút do dự | quả quyết rằng sẽ làm xong sớm ~ tôi quả quyết là như vậy |
| A | tỏ ra có đủ quyết tâm, không hề do dự | thái độ quả quyết ~ hành động quả quyết |
Lookup completed in 160,797 µs.