| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| truly, really, indeed | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | quả đúng như vậy, không còn gì phải nghi ngờ cả [dùng để biểu thị ý khẳng định hay phân trần] | việc đó quả thật tôi cũng không biết |
Lookup completed in 177,575 µs.