| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trông coi và giữ gìn theo những yêu cầu nhất định | quản lí sổ sách ~ quản lí hồ sơ, tài liệu |
| V | tổ chức và điều khiển các hoạt động theo những yêu cầu nhất định | quản lí nhân sự ~ ban quản lí dự án |
| N | sự quản lí | cải tiến quản lí ~ đầu tư cho quản lí |
Lookup completed in 184,013 µs.