bietviet

quản lí

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V trông coi và giữ gìn theo những yêu cầu nhất định quản lí sổ sách ~ quản lí hồ sơ, tài liệu
V tổ chức và điều khiển các hoạt động theo những yêu cầu nhất định quản lí nhân sự ~ ban quản lí dự án
N sự quản lí cải tiến quản lí ~ đầu tư cho quản lí
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 51 occurrences · 3.05 per million #10,882 · Advanced

Lookup completed in 184,013 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary