| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to watch, put under surveillance | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bắt kẻ phạm tội phải chịu sự quản lí của chính quyền địa phương về việc đi lại, làm ăn, cư trú [không được tự do như các công dân khác; hình phạt không giam giữ] | bị chính quyền quản thúc ~ bọn chúng quản thúc cô gay gắt |
Lookup completed in 153,548 µs.