bietviet

quản thúc

Vietnamese → English (VNEDICT)
to watch, put under surveillance
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bắt kẻ phạm tội phải chịu sự quản lí của chính quyền địa phương về việc đi lại, làm ăn, cư trú [không được tự do như các công dân khác; hình phạt không giam giữ] bị chính quyền quản thúc ~ bọn chúng quản thúc cô gay gắt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 126 occurrences · 7.53 per million #7,047 · Advanced

Lookup completed in 153,548 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary