| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| extensive farming | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [phương thức canh tác] dựa chủ yếu vào việc mở rộng diện tích để tăng sản lượng; phân biệt với thâm canh | canh tác theo phương thức quảng canh ~ nuôi tôm quảng canh |
Lookup completed in 209,987 µs.