quấn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to roll, wind up, wrap (up) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to wind; to twine |
quấn khăn | to wind a turband |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
cuộn những vật có hình sợi hay dải mỏng thành nhiều vòng bao quanh vật gì |
quấn chỉ vào lõi ~ quấn thêm chăn cho ấm ~ quấn chặt bằng một cuộn dây thừng |
| V |
lúc nào cũng ở bên cạnh người nào đó, không chịu rời, vì yêu mến, quyến luyến |
trẻ quấn hơi mẹ ~ hai chị em lúc nào cũng quấn lấy nhau |
Lookup completed in 162,854 µs.