quất
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to whip; (2) kumquet |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to lash; to whip |
quất ngựa phóng nước đại | to whip a horse into a gallop |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cây nhỡ thuộc họ cam quýt, quả tròn và nhỏ hơn quả quýt, vị chua, vỏ khi chín có màu vàng đỏ, thường được trồng làm cảnh và lấy quả |
chậu quất cảnh ~ mứt quất |
| V |
vụt mạnh bằng roi hoặc bằng dây cứng |
ông ấy quất cho nó mấy roi ~ anh ta quất con ngựa 1 cái thật mạnh |
Lookup completed in 150,593 µs.