bietviet

quất

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to whip; (2) kumquet
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to lash; to whip quất ngựa phóng nước đại | to whip a horse into a gallop
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây nhỡ thuộc họ cam quýt, quả tròn và nhỏ hơn quả quýt, vị chua, vỏ khi chín có màu vàng đỏ, thường được trồng làm cảnh và lấy quả chậu quất cảnh ~ mứt quất
V vụt mạnh bằng roi hoặc bằng dây cứng ông ấy quất cho nó mấy roi ~ anh ta quất con ngựa 1 cái thật mạnh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 81 occurrences · 4.84 per million #8,747 · Advanced

Lookup completed in 150,593 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary