quấy
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to stir |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to fret; to snivel |
trẻ ốm quấy suốt ngày | The sick child snivelled all day long to jest; to joke |
| verb |
to fret; to snivel |
nói quấy | to speak jokingly to pester; to worry |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
dùng dụng cụ như đũa, thìa, v.v. đảo qua đảo lại cho tan đều trong chất lỏng |
quấy cho tan muối ~ "Chọc trời, quấy nước, mặc dầu, Dọc ngang nào biết trên đầu có ai?" (TKiều) |
| V |
nấu chín bằng cách vừa đun vừa quấy liên tục |
quấy bột ~ quấy bánh đúc |
| V |
[trẻ em] hay khóc, không chịu chơi, làm phiền người lớn |
bé quấy suốt đêm ~ đứa bé không khoẻ nên hay quấy |
| V |
gây điều rầy rà, cản trở, không để cho yên ổn |
chưa sáng đã mò đến quấy |
| A |
nghịch ngợm một cách vui nhộn |
tiết mục ấy quấy quá ~ tính thằng bé rất quấy |
| A |
sai, trái với lẽ phải |
nói rõ phải quấy |
Lookup completed in 156,478 µs.