bietviet

quấy

Vietnamese → English (VNEDICT)
to stir
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to fret; to snivel trẻ ốm quấy suốt ngày | The sick child snivelled all day long to jest; to joke
verb to fret; to snivel nói quấy | to speak jokingly to pester; to worry
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dùng dụng cụ như đũa, thìa, v.v. đảo qua đảo lại cho tan đều trong chất lỏng quấy cho tan muối ~ "Chọc trời, quấy nước, mặc dầu, Dọc ngang nào biết trên đầu có ai?" (TKiều)
V nấu chín bằng cách vừa đun vừa quấy liên tục quấy bột ~ quấy bánh đúc
V [trẻ em] hay khóc, không chịu chơi, làm phiền người lớn bé quấy suốt đêm ~ đứa bé không khoẻ nên hay quấy
V gây điều rầy rà, cản trở, không để cho yên ổn chưa sáng đã mò đến quấy
A nghịch ngợm một cách vui nhộn tiết mục ấy quấy quá ~ tính thằng bé rất quấy
A sai, trái với lẽ phải nói rõ phải quấy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 16 occurrences · 0.96 per million #17,109 · Specialized

Lookup completed in 156,478 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary