| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to annoy, bother | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm ảnh hưởng đến công việc hoặc sự nghỉ ngơi của người khác, khiến người ta phải bực mình | nó quấy rầy giấc ngủ của tôi |
Lookup completed in 199,773 µs.