| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to assemble, gather together, collect, group | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | quây quần, tụ họp nhau lại ở một nơi, một chỗ nào đó | một đám người đang quần tụ dưới gốc cây |
Lookup completed in 161,709 µs.