quầng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| halo, aureole |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
halo; aureole; aureola |
quầng trăng | the moon's halo |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vầng sáng tròn, nhiều màu sắc bao quanh các nguồn sáng, sinh ra do ánh sáng nhiễu xạ trên các hạt nhỏ cùng kích thước |
quầng sáng phát ra từ đám mây phóng xạ |
| N |
quầng của mặt trời hay mặt trăng, thường xuất hiện khi có đám mây mỏng bay qua, những hạt nước nhỏ của đám mây gây ra nhiễu xạ ánh sáng |
trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa (tng) |
| N |
vùng sáng toả rộng quanh một vật nào đó trong đêm |
quầng sáng của ngọn đèn dầu |
| N |
vùng da màu sẫm xung quanh mắt |
mắt có quầng vì thức đêm nhiều ~ mắt thâm quầng |
Lookup completed in 249,109 µs.