bietviet

quầng

Vietnamese → English (VNEDICT)
halo, aureole
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun halo; aureole; aureola quầng trăng | the moon's halo
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vầng sáng tròn, nhiều màu sắc bao quanh các nguồn sáng, sinh ra do ánh sáng nhiễu xạ trên các hạt nhỏ cùng kích thước quầng sáng phát ra từ đám mây phóng xạ
N quầng của mặt trời hay mặt trăng, thường xuất hiện khi có đám mây mỏng bay qua, những hạt nước nhỏ của đám mây gây ra nhiễu xạ ánh sáng trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa (tng)
N vùng sáng toả rộng quanh một vật nào đó trong đêm quầng sáng của ngọn đèn dầu
N vùng da màu sẫm xung quanh mắt mắt có quầng vì thức đêm nhiều ~ mắt thâm quầng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 49 occurrences · 2.93 per million #11,071 · Advanced

Lookup completed in 249,109 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary