quầy
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| display, counter, stall |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
show-case; stall; department |
quầy hàng | a good stall |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tủ thấp ở các cửa hàng, cửa hiệu, v.v. mặt trên dùng như mặt bàn, đặt trước người bán hàng hoặc người thu tiền |
quầy rượu ~ quầy bán vé ~ ra quầy tính tiền |
| N |
bộ phận của cửa hàng, cửa hiệu, chuyên bán một loại hàng nhất định |
quầy bán hàng lưu niệm ~ quầy thực phẩm ~ quầy bán báo |
Lookup completed in 157,082 µs.