quẩn
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
be muddle-headed |
nghĩ quẩn | to think like a muddle-headed person |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
di chuyển quanh một điểm, một phạm vi hẹp, không rời xa ra được |
khói quẩn trong phòng ~ gà què ăn quẩn cối xay (tng) |
| V |
bị vướng víu hoặc bị cản trở trong sự vận động, di chuyển |
làm quẩn chân người khác |
| A |
thiếu sáng suốt, không còn có khả năng suy nghĩ để tìm ra lối thoát tích cực |
tính quẩn ~ hay nghĩ quẩn |
Lookup completed in 230,896 µs.