bietviet

quẩn

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb be muddle-headed nghĩ quẩn | to think like a muddle-headed person
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V di chuyển quanh một điểm, một phạm vi hẹp, không rời xa ra được khói quẩn trong phòng ~ gà què ăn quẩn cối xay (tng)
V bị vướng víu hoặc bị cản trở trong sự vận động, di chuyển làm quẩn chân người khác
A thiếu sáng suốt, không còn có khả năng suy nghĩ để tìm ra lối thoát tích cực tính quẩn ~ hay nghĩ quẩn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 230,896 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary