bietviet

quẫn

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở vào tình trạng khó khăn bế tắc, đến mức như không có lối thoát [thường là về đời sống vật chất] quẫn quá hoá liều ~ cảnh nhà đang lúc quẫn
A ở vào trạng thái rối trí đến mức thiếu sáng suốt để tìm ra cách giải quyết nhiều việc quá mà đâm quẫn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 227,219 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary