| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở vào tình trạng khó khăn bế tắc, đến mức như không có lối thoát [thường là về đời sống vật chất] | quẫn quá hoá liều ~ cảnh nhà đang lúc quẫn |
| A | ở vào trạng thái rối trí đến mức thiếu sáng suốt để tìm ra cách giải quyết | nhiều việc quá mà đâm quẫn |
| Compound words containing 'quẫn' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| quẫn trí | 19 | become muddle-headed |
| túng quẫn | 10 | broken, needy |
| cùng quẫn | 3 | straitened |
| khốn quẫn | 3 | desperately poor, in great want |
| quẫn bách | 3 | to be hand up |
Lookup completed in 227,219 µs.