| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be hand up | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở vào tình trạng khốn đốn ngặt nghèo đến mức không biết làm thế nào, không có cách nào để tháo gỡ | cảnh nhà quẫn bách ~ lâm vào cảnh quẫn bách |
Lookup completed in 167,829 µs.