| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| become muddle-headed | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở vào trạng thái bị rối trí, mất sáng suốt, đến mức có thể dẫn đến những ý nghĩ và hành động sai lầm | lo nghĩ nhiều đâm quẫn trí ~ quẫn trí làm liều |
Lookup completed in 174,204 µs.