bietviet

quẫy

Vietnamese → English (VNEDICT)
waggle violently, wriggle violently (one’s tail), struggle
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V vận động mạnh cơ thể hoặc bộ phận cơ thể ở trong nước theo nhiều hướng khác nhau con cá quẫy mạnh dưới ao ~ quẫy người trong nước
V cố sức cử động mạnh theo nhiều hướng khác nhau nhằm thoát khỏi một tình trạng nào đó đứa bé quẫy khỏi tay người lạ ~ nó quẫy mình dậy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 11 occurrences · 0.66 per million #19,275 · Specialized

Lookup completed in 217,107 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary