| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| waggle violently, wriggle violently (one’s tail), struggle | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | vận động mạnh cơ thể hoặc bộ phận cơ thể ở trong nước theo nhiều hướng khác nhau | con cá quẫy mạnh dưới ao ~ quẫy người trong nước |
| V | cố sức cử động mạnh theo nhiều hướng khác nhau nhằm thoát khỏi một tình trạng nào đó | đứa bé quẫy khỏi tay người lạ ~ nó quẫy mình dậy |
| Compound words containing 'quẫy' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| quẫy đạp | 0 | đạp và vùng vẫy mạnh |
Lookup completed in 217,107 µs.