quật
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to whip, flog, beat |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to dip up, to disinter |
quật mồ | to dig up a grave |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
vụt mạnh từ trên xuống bằng gậy |
ông quật anh túi bụi ~ hắn quật con ngựa tơi bời |
| V |
dùng sức mạnh làm cho vật đang ở thế đứng vững phải đổ, ngã |
ông quật tên cướp ngã dúi dụi ~ cơn bão quật cây đa đổ gục |
| V |
đào lấy từ dưới sâu lên |
sai người quật mả anh vua Thái Đức Nguyễn Nhạc |
Lookup completed in 172,039 µs.