| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to glower; to scowl | quắc mắt nhìn ai | to glower at someone |
| adv | dazzingly | lưỡi gươm sáng quắc | a dazzingly shining sword |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giương to mắt nhìn với ánh mắt khác thường, biểu thị thái độ giận dữ, bất bình hay đe doạ | nó quắc mắt nhìn tôi ~ mắt quắc lên giận giữ |
| Compound words containing 'quắc' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cân quắc | 2 | Fair sex, fair lady |
| quắc mắt | 1 | roll one’s eyes (with anger), glare |
| quắc thước | 1 | hale and hearty |
| sáng quắc | 1 | Dazzlingly shining, flashing |
Lookup completed in 169,814 µs.