| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to seize, grasp | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | co, gập cong vào phía trong | chó quắp đuôi chạy mất ~ râu quắp |
| V | co, gập vào để ôm, giữ cho chặt | quắp chặt miếng mồi ~ anh em quắp nhau ngủ như chết |
| V | bắt, lấy đi bằng cách co gập vào để ôm, giữ cho chặt | diều hâu quắp gà con |
| Compound words containing 'quắp' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| co quắp | 1 | shrunk, shriveled |
Lookup completed in 165,543 µs.