bietviet

quằn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to bend, curve
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở trạng thái không còn sắc, nhọn, do đâm, chém mạnh phải vật cứng hơn dao bị quằn lưỡi ~ quằn mũi khoan
A ở trạng thái bị cong xuống do bị đè quá nặng gánh nặng quằn cả đòn gánh ~ quằn người vì đau đớn ~ con giun xéo lắm cũng quằn (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 256,860 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary