| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to bend, curve | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái không còn sắc, nhọn, do đâm, chém mạnh phải vật cứng hơn | dao bị quằn lưỡi ~ quằn mũi khoan |
| A | ở trạng thái bị cong xuống do bị đè quá nặng | gánh nặng quằn cả đòn gánh ~ quằn người vì đau đớn ~ con giun xéo lắm cũng quằn (tng) |
| Compound words containing 'quằn' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| quằn quại | 8 | to writhe, squirm |
| quằn quèo | 0 | Tortuous |
| quằn quặn | 0 | hơi quặn |
| quằn quẹo | 0 | |
Lookup completed in 256,860 µs.