| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (khẩu ngữ) Hang | Quặc áo vào mắc | To hang up one's jacket on clothes-hangar | |
| Be at loggerheads with | Hai vợ chồng nhà nó bao giờ cũng thấy quặc nhau | He and his wife are always at loggerheads | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | móc vào, ngoắc vào | quặc chiếc áo lên móc ~ gai quặc rách chiếc áo |
| V | cãi lại, tỏ thái độ phản ứng | nghe ngứa tai nên quặc lại |
| Compound words containing 'quặc' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| kỳ quặc | 61 | extremely odd, funny, strange, queer |
| kì quặc | 2 | kì lạ đến mức trái hẳn lẽ thường, khó hiểu |
| tình trạng kỳ quặc | 0 | strange situation |
Lookup completed in 167,866 µs.