| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to turn | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to turn | quặt sang phải | to turn to the right |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bẻ gập theo hướng ngược với bình thường | trói quặt tay ra đằng sau |
| V | rẽ sang hướng khác | người đàn bà vừa quặt về phía nhà ga ~ chiếc xe quặt sang bên trái đường |
| Compound words containing 'quặt' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| què quặt | 4 | crippled, lame |
| quặt quẹo | 1 | sickly |
Lookup completed in 157,171 µs.